Lịch âm 2036

lịch vạn niên 2036

Năm Bính Thìn (Âm lịch)

Lịch âm 2036 - Năm Bính Thìn âm lịch sẽ vào ngày 28/01/2036 đến ngày 14/02/2037 dương lịch. Bính Thìn là sự kết hợp thứ 53 trong thập lục hoa giáp. Năm Bính Thìn với thiên can là “Bính” hành Thổ. Địa chi là Thìn (Rồng trên trời) con vật thứ 5 trong 12 con giáp là biểu tượng của tham vọng và sự thống trị, nhưng đồng thời nó cũng là con vật linh thiêng và mang tính thần thánh. Thể hiện sự tràn đầy năng lượng và sức mạnh, có sức quyến rũ, tỏa sáng, là biểu tượng của sự giàu có và quyền lực. Người sinh năm Bính Thìn 2036 với vẻ ngoài thanh lịch, họ dễ tạo được thiện cảm với người xung quanh, đặc biệt là người khác giới. Nụ cười luôn rạng rỡ trên đôi môi và ánh mắt thân thiện cũng là ưu thế của họ trong giao tiếp. Người tuổi Thìn sống bao dung, chân thành và vì vậy bạn bè người thân luôn tìm đến họ để chia sẻ nỗi niềm tâm sự. Người tuổi Thìn mệnh Thổ biết tiếp thu ý kiến của người khác nhưng khi cần thiết, họ rất kiên quyết bảo vệ lập trường của mình. Họ có ý chí mạnh mẽ và tinh thần không ngại khó khăn, thử thách. Họ còn là người khá nhanh nhạy trong việc nhìn nhận và giải quyết vấn đề.

lịch năm 2036 âm lịch 2036 lịch 2036 lịch âm dương 2036 lịch vạn niên 2036 lịch ngày tốt 2036 lịch ngày tốt năm Bính Thìn

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
4/12 Đinh Mão
2
5 Hắc đạo
3
6 Kỷ Tị
4
7 Hắc đạo
5
8 Hắc đạo
6
9 Nhâm Thân
7
10 Hắc đạo
8
11 Giáp Tuất
9
12 Ất Hợi
10
13 Hắc đạo
11
14 Hắc đạo
12
15 Mậu Dần
13
16 Kỷ Mão
14
17 Hắc đạo
15
18 Tân Tị
16
19 Hắc đạo
17
20 Hắc đạo
18
21 Giáp Thân
19
22 Hắc đạo
20
23 Bính Tuất
21
24 Đinh Hợi
22
25 Hắc đạo
23
26 Hắc đạo
24
27 Canh Dần
25
28 Tân Mão
26
29 Hắc đạo
27
30 Quý Tị
28
1/1 Hắc đạo
29
2 Ất Mùi
30
3 Hắc đạo
31
4 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
5/1 Mậu Tuất
2
6 Hắc đạo
3
7 Canh Tý
4
8 Tân Sửu
5
9 Hắc đạo
6
10 Hắc đạo
7
11 Giáp Thìn
8
12 Ất Tị
9
13 Hắc đạo
10
14 Đinh Mùi
11
15 Hắc đạo
12
16 Hắc đạo
13
17 Canh Tuất
14
18 Hắc đạo
15
19 Nhâm Tý
16
20 Quý Sửu
17
21 Hắc đạo
18
22 Hắc đạo
19
23 Bính Thìn
20
24 Đinh Tị
21
25 Hắc đạo
22
26 Kỷ Mùi
23
27 Hắc đạo
24
28 Hắc đạo
25
29 Nhâm Tuất
26
30 Hắc đạo
27
1/2 Giáp Tý
28
2 Hắc đạo
29
3 Bính Dần

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
4/2 Đinh Mão
2
5 Hắc đạo
3
6 Hắc đạo
4
7 Canh Ngọ
5
8 Tân Mùi
6
9 Hắc đạo
7
10 Quý Dậu
8
11 Hắc đạo
9
12 Hắc đạo
10
13 Bính Tý
11
14 Hắc đạo
12
15 Mậu Dần
13
16 Kỷ Mão
14
17 Hắc đạo
15
18 Hắc đạo
16
19 Nhâm Ngọ
17
20 Quý Mùi
18
21 Hắc đạo
19
22 Ất Dậu
20
23 Hắc đạo
21
24 Hắc đạo
22
25 Mậu Tý
23
26 Hắc đạo
24
27 Canh Dần
25
28 Tân Mão
26
29 Hắc đạo
27
30/11 Hắc đạo
28
1/3 Hắc đạo
29
2 Hắc đạo
30
3 Bính Thân
31
4 Đinh Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
5/3 Hắc đạo
2
6 Kỷ Hợi
3
7 Hắc đạo
4
8 Hắc đạo
5
9 Nhâm Dần
6
10 Hắc đạo
7
11 Giáp Thìn
8
12 Ất Tị
9
13 Hắc đạo
10
14 Hắc đạo
11
15 Mậu Thân
12
16 Kỷ Dậu
13
17 Hắc đạo
14
18 Tân Hợi
15
19 Hắc đạo
16
20 Hắc đạo
17
21 Giáp Dần
18
22 Hắc đạo
19
23 Bính Thìn
20
24 Đinh Tị
21
25 Hắc đạo
22
26 Hắc đạo
23
27 Canh Thân
24
28 Tân Dậu
25
29 Hắc đạo
26
1/4 Quý Hợi
27
2 Hắc đạo
28
3 Ất Sửu
29
4 Hắc đạo
30
5 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
6/4 Mậu Thìn
2
7 Hắc đạo
3
8 Canh Ngọ
4
9 Tân Mùi
5
10 Hắc đạo
6
11 Hắc đạo
7
12 Giáp Tuất
8
13 Ất Hợi
9
14 Hắc đạo
10
15 Đinh Sửu
11
16 Hắc đạo
12
17 Hắc đạo
13
18 Canh Thìn
14
19 Hắc đạo
15
20 Nhâm Ngọ
16
21 Quý Mùi
17
22 Hắc đạo
18
23 Hắc đạo
19
24 Bính Tuất
20
25 Đinh Hợi
21
26 Hắc đạo
22
27 Kỷ Sửu
23
28 Hắc đạo
24
29 Hắc đạo
25
30 Nhâm Thìn
26
1/5 Hắc đạo
27
2 Giáp Ngọ
28
3 Hắc đạo
29
4 Bính Thân
30
5 Đinh Dậu
31
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/5 Hắc đạo
2
8 Canh Tý
3
9 Tân Sửu
4
10 Hắc đạo
5
11 Quý Mão
6
12 Hắc đạo
7
13 Hắc đạo
8
14 Bính Ngọ
9
15 Hắc đạo
10
16 Mậu Thân
11
17 Kỷ Dậu
12
18 Hắc đạo
13
19 Hắc đạo
14
20 Nhâm Tý
15
21 Quý Sửu
16
22 Hắc đạo
17
23 Ất Mão
18
24 Hắc đạo
19
25 Hắc đạo
20
26 Mậu Ngọ
21
27 Hắc đạo
22
28 Canh Thân
23
29 Tân Dậu
24
1/6 Nhâm Tuất
25
2 Quý Hợi
26
3 Hắc đạo
27
4 Hắc đạo
28
5 Bính Dần
29
6 Đinh Mão
30
7 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
8/6 Kỷ Tị
2
9 Hắc đạo
3
10 Hắc đạo
4
11 Nhâm Thân
5
12 Hắc đạo
6
13 Giáp Tuất
7
14 Ất Hợi
8
15 Hắc đạo
9
16 Hắc đạo
10
17 Mậu Dần
11
18 Kỷ Mão
12
19 Hắc đạo
13
20 Tân Tị
14
21 Hắc đạo
15
22 Hắc đạo
16
23 Giáp Thân
17
24 Hắc đạo
18
25 Bính Tuất
19
26 Đinh Hợi
20
27 Hắc đạo
21
28 Hắc đạo
22
29 Canh Dần
23
1 Tân Mão
24
2 Hắc đạo
25
3 Quý Tị
26
4 Hắc đạo
27
5 Hắc đạo
28
6 Bính Thân
29
7 Hắc đạo
30
8 Mậu Tuất
31
9 Kỷ Hợi

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
10/6 Hắc đạo
2
11 Hắc đạo
3
12 Nhâm Dần
4
13 Quý Mão
5
14 Hắc đạo
6
15 Ất Tị
7
16 Hắc đạo
8
17 Hắc đạo
9
18 Mậu Thân
10
19 Hắc đạo
11
20 Canh Tuất
12
21 Tân Hợi
13
22 Hắc đạo
14
23 Hắc đạo
15
24 Giáp Dần
16
25 Ất Mão
17
26 Hắc đạo
18
27 Đinh Tị
19
28 Hắc đạo
20
29 Hắc đạo
21
30 Canh Thân
22
1/7 Hắc đạo
23
2 Nhâm Tuất
24
3 Hắc đạo
25
4 Giáp Tý
26
5 Ất Sửu
27
6 Hắc đạo
28
7 Hắc đạo
29
8 Mậu Thìn
30
9 Kỷ Tị
31
10 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
11/7 Tân Mùi
2
12 Hắc đạo
3
13 Hắc đạo
4
14 Giáp Tuất
5
15 Hắc đạo
6
16 Bính Tý
7
17 Đinh Sửu
8
18 Hắc đạo
9
19 Hắc đạo
10
20 Canh Thìn
11
21 Tân Tị
12
22 Hắc đạo
13
23 Quý Mùi
14
24 Hắc đạo
15
25 Hắc đạo
16
26 Bính Tuất
17
27 Hắc đạo
18
28 Mậu Tý
19
29 Kỷ Sửu
20
1/8 Canh Dần
21
2 Tân Mão
22
3 Hắc đạo
23
4 Hắc đạo
24
5 Giáp Ngọ
25
6 Ất Mùi
26
7 Hắc đạo
27
8 Đinh Dậu
28
9 Hắc đạo
29
10 Hắc đạo
30
11 Canh Tý

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
12/8 Hắc đạo
2
13 Nhâm Dần
3
14 Quý Mão
4
15 Hắc đạo
5
16 Hắc đạo
6
17 Bính Ngọ
7
18 Đinh Mùi
8
19 Hắc đạo
9
20 Kỷ Dậu
10
21 Hắc đạo
11
22 Hắc đạo
12
23 Nhâm Tý
13
24 Hắc đạo
14
25 Giáp Dần
15
26 Ất Mão
16
27 Hắc đạo
17
28 Hắc đạo
18
29 Mậu Ngọ
19
1/9 Hắc đạo
20
2 Canh Thân
21
3 Tân Dậu
22
4 Hắc đạo
23
5 Quý Hợi
24
6 Hắc đạo
25
7 Hắc đạo
26
8 Bính Dần
27
9 Hắc đạo
28
10 Mậu Thìn
29
11 Kỷ Tị
30
12 Hắc đạo
31
13 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/9 Nhâm Thân
2
15 Quý Dậu
3
16 Hắc đạo
4
17 Ất Hợi
5
18 Hắc đạo
6
19 Hắc đạo
7
20 Mậu Dần
8
21 Hắc đạo
9
22 Canh Thìn
10
23 Tân Tị
11
24 Hắc đạo
12
25 Hắc đạo
13
26 Giáp Thân
14
27 Ất Dậu
15
28 Hắc đạo
16
29 Đinh Hợi
17
30 Hắc đạo
18
1/10 Kỷ Sửu
19
2 Hắc đạo
20
3 Hắc đạo
21
4 Nhâm Thìn
22
5 Hắc đạo
23
6 Giáp Ngọ
24
7 Ất Mùi
25
8 Hắc đạo
26
9 Hắc đạo
27
10 Mậu Tuất
28
11 Kỷ Hợi
29
12 Hắc đạo
30
13 Tân Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2036

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
14/10 Hắc đạo
2
15 Hắc đạo
3
16 Giáp Thìn
4
17 Hắc đạo
5
18 Bính Ngọ
6
19 Đinh Mùi
7
20 Hắc đạo
8
21 Hắc đạo
9
22 Canh Tuất
10
23 Tân Hợi
11
24 Hắc đạo
12
25 Quý Sửu
13
26 Hắc đạo
14
27 Hắc đạo
15
28 Bính Thìn
16
29 Hắc đạo
17
1/11 Mậu Ngọ
18
2 Hắc đạo
19
3 Canh Thân
20
4 Tân Dậu
21
5 Hắc đạo
22
6 Hắc đạo
23
7 Giáp Tý
24
8 Ất Sửu
25
9 Hắc đạo
26
10 Đinh Mão
27
11 Hắc đạo
28
12 Hắc đạo
29
13 Canh Ngọ
30
14 Hắc đạo
31
15 Nhâm Thân

Ngày lễ dương lịch 2036

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2036

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2036

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?