Lịch âm 2040

lịch vạn niên 2040

Năm Canh Thân (Âm lịch)

Lịch âm 2040 - Năm Canh Thân âm lịch sẽ vào ngày 12/02/2040 đến ngày 31/01/2041 dương lịch. Canh Thân là sự kết hợp thứ 57 trong thập lục hoa giáp. Năm Canh Thân với thiên can là “Canh” hành Mộc. Địa chi là Thân (Khỉ trên núi) con vật thứ 9 trong 12 con giáp là biểu tượng sự ham học hỏi, tinh quái, khôn khéo và là người vui vẻ từ bên trong. Người sinh năm Canh Thân 2040 là người có đức tính chăm chỉ, chịu khó vì mang mệnh Mộc. Nhờ tinh thần hiếu học cùng trí thông minh bẩm sinh, họ có được vốn kiến thức sâu rộng. Tài trí và óc phán đoán nhanh nhạy giúp họ luôn chủ động trong công việc. Họ thường nên kế hoạch tỉ mỉ, chu đáo trước khi làm một việc gì đó, rồi mới thực hiện từng bước. Người tuổi Thân mệnh Mộc có khả năng giao tiếp tốt dễ hòa đồng với mọi người. Tuy nhiên họ thường bị thỏa mãn với những thành quả ban đầu mà quên quan tâm đến tương lai sau này.

lịch năm 2040 âm lịch 2040 lịch 2040 lịch âm dương 2040 lịch vạn niên 2040 lịch ngày tốt 2040 lịch ngày tốt năm Canh Thân

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
18/11 Mậu Tý
2
19 Kỷ Sửu
3
20 Hắc đạo
4
21 Tân Mão
5
22 Hắc đạo
6
23 Hắc đạo
7
24 Giáp Ngọ
8
25 Hắc đạo
9
26 Bính Thân
10
27 Đinh Dậu
11
28 Hắc đạo
12
29 Hắc đạo
13
30 Canh Tý
14
1/12 Hắc đạo
15
2 Nhâm Dần
16
3 Quý Mão
17
4 Hắc đạo
18
5 Ất Tị
19
6 Hắc đạo
20
7 Hắc đạo
21
8 Mậu Thân
22
9 Hắc đạo
23
10 Canh Tuất
24
11 Tân Hợi
25
12 Hắc đạo
26
13 Hắc đạo
27
14 Giáp Dần
28
15 Ất Mão
29
16 Hắc đạo
30
17 Đinh Tị
31
18 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/12 Hắc đạo
2
20 Canh Thân
3
21 Hắc đạo
4
22 Nhâm Tuất
5
23 Quý Hợi
6
24 Hắc đạo
7
25 Hắc đạo
8
26 Bính Dần
9
27 Đinh Mão
10
28 Hắc đạo
11
29 Kỷ Tị
12
1/1 Hắc đạo
13
2 Tân Mùi
14
3 Hắc đạo
15
4 Hắc đạo
16
5 Giáp Tuất
17
6 Hắc đạo
18
7 Bính Tý
19
8 Đinh Sửu
20
9 Hắc đạo
21
10 Hắc đạo
22
11 Canh Thìn
23
12 Tân Tị
24
13 Hắc đạo
25
14 Quý Mùi
26
15 Hắc đạo
27
16 Hắc đạo
28
17 Bính Tuất
29
18 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
19/1 Mậu Tý
2
20 Kỷ Sửu
3
21 Hắc đạo
4
22 Hắc đạo
5
23 Nhâm Thìn
6
24 Quý Tị
7
25 Hắc đạo
8
26 Ất Mùi
9
27 Hắc đạo
10
28 Hắc đạo
11
29 Mậu Tuất
12
30 Hắc đạo
13
1/2 Canh Tý
14
2 Hắc đạo
15
3 Nhâm Dần
16
4 Quý Mão
17
5 Hắc đạo
18
6 Hắc đạo
19
7 Bính Ngọ
20
8 Đinh Mùi
21
9 Hắc đạo
22
10 Kỷ Dậu
23
11 Hắc đạo
24
12 Hắc đạo
25
13 Nhâm Tý
26
14 Hắc đạo
27
15 Giáp Dần
28
16 Ất Mão
29
17 Hắc đạo
30
18 Hắc đạo
31
19 Mậu Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20/2 Kỷ Mùi
2
21 Hắc đạo
3
22 Tân Dậu
4
23 Hắc đạo
5
24 Hắc đạo
6
25 Giáp Tý
7
26 Hắc đạo
8
27 Bính Dần
9
28 Đinh Mão
10
29 Hắc đạo
11
1/3 Kỷ Tị
12
2 Hắc đạo
13
3 Hắc đạo
14
4 Nhâm Thân
15
5 Quý Dậu
16
6 Hắc đạo
17
7 Ất Hợi
18
8 Hắc đạo
19
9 Hắc đạo
20
10 Mậu Dần
21
11 Hắc đạo
22
12 Canh Thìn
23
13 Tân Tị
24
14 Hắc đạo
25
15 Hắc đạo
26
16 Giáp Thân
27
17 Ất Dậu
28
18 Hắc đạo
29
19 Đinh Hợi
30
20 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
21/3 Hắc đạo
2
22 Canh Dần
3
23 Hắc đạo
4
24 Nhâm Thìn
5
25 Quý Tị
6
26 Hắc đạo
7
27 Hắc đạo
8
28 Bính Thân
9
29 Đinh Dậu
10
30 Hắc đạo
11
1/4 Kỷ Hợi
12
2 Hắc đạo
13
3 Tân Sửu
14
4 Hắc đạo
15
5 Hắc đạo
16
6 Giáp Thìn
17
7 Hắc đạo
18
8 Bính Ngọ
19
9 Đinh Mùi
20
10 Hắc đạo
21
11 Hắc đạo
22
12 Canh Tuất
23
13 Tân Hợi
24
14 Hắc đạo
25
15 Quý Sửu
26
16 Hắc đạo
27
17 Hắc đạo
28
18 Bính Thìn
29
19 Hắc đạo
30
20 Mậu Ngọ
31
21 Kỷ Mùi

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/4 Hắc đạo
2
23 Hắc đạo
3
24 Nhâm Tuất
4
25 Quý Hợi
5
26 Hắc đạo
6
27 Ất Sửu
7
28 Hắc đạo
8
29 Hắc đạo
9
30 Mậu Thìn
10
1/5 Hắc đạo
11
2 Canh Ngọ
12
3 Hắc đạo
13
4 Nhâm Thân
14
5 Quý Dậu
15
6 Hắc đạo
16
7 Hắc đạo
17
8 Bính Tý
18
9 Đinh Sửu
19
10 Hắc đạo
20
11 Kỷ Mão
21
12 Hắc đạo
22
13 Hắc đạo
23
14 Nhâm Ngọ
24
15 Hắc đạo
25
16 Giáp Thân
26
17 Ất Dậu
27
18 Hắc đạo
28
19 Hắc đạo
29
20 Mậu Tý
30
21 Kỷ Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/5 Hắc đạo
2
23 Tân Mão
3
24 Hắc đạo
4
25 Hắc đạo
5
26 Giáp Ngọ
6
27 Hắc đạo
7
28 Bính Thân
8
29 Đinh Dậu
9
1/6 Mậu Tuất
10
2 Kỷ Hợi
11
3 Hắc đạo
12
4 Hắc đạo
13
5 Nhâm Dần
14
6 Quý Mão
15
7 Hắc đạo
16
8 Ất Tị
17
9 Hắc đạo
18
10 Hắc đạo
19
11 Mậu Thân
20
12 Hắc đạo
21
13 Canh Tuất
22
14 Tân Hợi
23
15 Hắc đạo
24
16 Hắc đạo
25
17 Giáp Dần
26
18 Ất Mão
27
19 Hắc đạo
28
20 Đinh Tị
29
21 Hắc đạo
30
22 Hắc đạo
31
23 Canh Thân

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/6 Hắc đạo
2
25 Nhâm Tuất
3
26 Quý Hợi
4
27 Hắc đạo
5
28 Hắc đạo
6
29 Bính Dần
7
30 Đinh Mão
8
1/7 Mậu Thìn
9
2 Kỷ Tị
10
3 Hắc đạo
11
4 Tân Mùi
12
5 Hắc đạo
13
6 Hắc đạo
14
7 Giáp Tuất
15
8 Hắc đạo
16
9 Bính Tý
17
10 Đinh Sửu
18
11 Hắc đạo
19
12 Hắc đạo
20
13 Canh Thìn
21
14 Tân Tị
22
15 Hắc đạo
23
16 Quý Mùi
24
17 Hắc đạo
25
18 Hắc đạo
26
19 Bính Tuất
27
20 Hắc đạo
28
21 Mậu Tý
29
22 Kỷ Sửu
30
23 Hắc đạo
31
24 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/7 Nhâm Thìn
2
26 Quý Tị
3
27 Hắc đạo
4
28 Ất Mùi
5
29 Hắc đạo
6
1/8 Đinh Dậu
7
2 Hắc đạo
8
3 Hắc đạo
9
4 Canh Tý
10
5 Hắc đạo
11
6 Nhâm Dần
12
7 Quý Mão
13
8 Hắc đạo
14
9 Hắc đạo
15
10 Bính Ngọ
16
11 Đinh Mùi
17
12 Hắc đạo
18
13 Kỷ Dậu
19
14 Hắc đạo
20
15 Hắc đạo
21
16 Nhâm Tý
22
17 Hắc đạo
23
18 Giáp Dần
24
19 Ất Mão
25
20 Hắc đạo
26
21 Hắc đạo
27
22 Mậu Ngọ
28
23 Kỷ Mùi
29
24 Hắc đạo
30
25 Tân Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/8 Hắc đạo
2
27 Hắc đạo
3
28 Giáp Tý
4
29 Hắc đạo
5
30 Bính Dần
6
1/9 Hắc đạo
7
2 Mậu Thìn
8
3 Kỷ Tị
9
4 Hắc đạo
10
5 Hắc đạo
11
6 Nhâm Thân
12
7 Quý Dậu
13
8 Hắc đạo
14
9 Ất Hợi
15
10 Hắc đạo
16
11 Hắc đạo
17
12 Mậu Dần
18
13 Hắc đạo
19
14 Canh Thìn
20
15 Tân Tị
21
16 Hắc đạo
22
17 Hắc đạo
23
18 Giáp Thân
24
19 Ất Dậu
25
20 Hắc đạo
26
21 Đinh Hợi
27
22 Hắc đạo
28
23 Hắc đạo
29
24 Canh Dần
30
25 Hắc đạo
31
26 Nhâm Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/9 Quý Tị
2
28 Hắc đạo
3
29 Hắc đạo
4
30 Bính Thân
5
1/10 Hắc đạo
6
2 Mậu Tuất
7
3 Kỷ Hợi
8
4 Hắc đạo
9
5 Tân Sửu
10
6 Hắc đạo
11
7 Hắc đạo
12
8 Giáp Thìn
13
9 Hắc đạo
14
10 Bính Ngọ
15
11 Đinh Mùi
16
12 Hắc đạo
17
13 Hắc đạo
18
14 Canh Tuất
19
15 Tân Hợi
20
16 Hắc đạo
21
17 Quý Sửu
22
18 Hắc đạo
23
19 Hắc đạo
24
20 Bính Thìn
25
21 Hắc đạo
26
22 Mậu Ngọ
27
23 Kỷ Mùi
28
24 Hắc đạo
29
25 Hắc đạo
30
26 Nhâm Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2040

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/10 Quý Hợi
2
28 Hắc đạo
3
29 Ất Sửu
4
1/11 Hắc đạo
5
2 Đinh Mão
6
3 Hắc đạo
7
4 Hắc đạo
8
5 Canh Ngọ
9
6 Hắc đạo
10
7 Nhâm Thân
11
8 Quý Dậu
12
9 Hắc đạo
13
10 Hắc đạo
14
11 Bính Tý
15
12 Đinh Sửu
16
13 Hắc đạo
17
14 Kỷ Mão
18
15 Hắc đạo
19
16 Hắc đạo
20
17 Nhâm Ngọ
21
18 Hắc đạo
22
19 Giáp Thân
23
20 Ất Dậu
24
21 Hắc đạo
25
22 Hắc đạo
26
23 Mậu Tý
27
24 Kỷ Sửu
28
25 Hắc đạo
29
26 Tân Mão
30
27 Hắc đạo
31
28 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2040

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2040

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2040

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?