Lịch âm 2046

lịch vạn niên 2046

Năm Bính Dần (Âm lịch)

Lịch âm 2046 - Năm Bính Dần âm lịch sẽ vào ngày 06/02/2046 đến ngày 25/01/2047 dương lịch. Bính Dần là sự kết hợp thứ 3 trong thập lục hoa giáp. Năm Bính Dần với thiên can là “Bính” hành Hỏa – Lư trung Hỏa. Địa chi là Dần (Hổ trong rừng) con vật thứ 3 trong 12 con giáp là biểu tượng cho sự uy quyền và tính liều lĩnh, thích mạo hiểm, thích làm những việc động trời để mọi người chú ý tới. Người tuổi Dần có tính tập trung cao, khi họ đã làm việc gì thì quên hết mọi thứ xung quanh, luôn đem hết sức lực và tinh thần mà hành sự. Người sinh năm Bính Dần 2046 có tính tình tự do, phóng túng, khả năng tự kiềm chế kém. Họ giống như một mũi tên đã được đặt sẵn vào cung, nếu để nguyên thì không sao nhưng chỉ cần bắn ra sẽ khiến cho mọi người đều thấy kinh ngạc. Với sự nghiệp và công việc, họ luôn tràn đầy nhiệt huyết, thích khai phá những điều mới lạ và cũng luôn có tinh thần đổi mới. Khả năng lãnh đạo của họ cũng thể hiện trên nhiều lĩnh vực khác nhau. Tuy nhiên, ý thức độc lập mạnh mẽ của họ thường khiến cho cấp trên cảm thấy đau đầu vì lo rằng sẽ khó kiểm soát, quản thúc được họ. 

lịch năm 2046 âm lịch 2046 lịch 2046 lịch âm dương 2046 lịch vạn niên 2046 lịch ngày tốt 2046 lịch ngày tốt năm Bính Dần

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/11 Canh Thân
2
26 Tân Dậu
3
27 Hắc đạo
4
28 Hắc đạo
5
29 Giáp Tý
6
30 Ất Sửu
7
1/12 Bính Dần
8
2 Đinh Mão
9
3 Hắc đạo
10
4 Kỷ Tị
11
5 Hắc đạo
12
6 Hắc đạo
13
7 Nhâm Thân
14
8 Hắc đạo
15
9 Giáp Tuất
16
10 Ất Hợi
17
11 Hắc đạo
18
12 Hắc đạo
19
13 Mậu Dần
20
14 Kỷ Mão
21
15 Hắc đạo
22
16 Tân Tị
23
17 Hắc đạo
24
18 Hắc đạo
25
19 Giáp Thân
26
20 Hắc đạo
27
21 Bính Tuất
28
22 Đinh Hợi
29
23 Hắc đạo
30
24 Hắc đạo
31
25 Canh Dần

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/12 Tân Mão
2
27 Hắc đạo
3
28 Quý Tị
4
29 Hắc đạo
5
30 Hắc đạo
6
1/1 Hắc đạo
7
2 Hắc đạo
8
3 Mậu Tuất
9
4 Hắc đạo
10
5 Canh Tý
11
6 Tân Sửu
12
7 Hắc đạo
13
8 Hắc đạo
14
9 Giáp Thìn
15
10 Ất Tị
16
11 Hắc đạo
17
12 Đinh Mùi
18
13 Hắc đạo
19
14 Hắc đạo
20
15 Canh Tuất
21
16 Hắc đạo
22
17 Nhâm Tý
23
18 Quý Sửu
24
19 Hắc đạo
25
20 Hắc đạo
26
21 Bính Thìn
27
22 Đinh Tị
28
23 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/1 Kỷ Mùi
2
25 Hắc đạo
3
26 Hắc đạo
4
27 Nhâm Tuất
5
28 Hắc đạo
6
29 Giáp Tý
7
30 Ất Sửu
8
1/2 Bính Dần
9
2 Đinh Mão
10
3 Hắc đạo
11
4 Hắc đạo
12
5 Canh Ngọ
13
6 Tân Mùi
14
7 Hắc đạo
15
8 Quý Dậu
16
9 Hắc đạo
17
10 Hắc đạo
18
11 Bính Tý
19
12 Hắc đạo
20
13 Mậu Dần
21
14 Kỷ Mão
22
15 Hắc đạo
23
16 Hắc đạo
24
17 Nhâm Ngọ
25
18 Quý Mùi
26
19 Hắc đạo
27
20 Ất Dậu
28
21 Hắc đạo
29
22 Hắc đạo
30
23 Mậu Tý
31
24 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/2 Canh Dần
2
26 Tân Mão
3
27 Hắc đạo
4
28 Hắc đạo
5
30/11 Giáp Ngọ
6
1/3 Hắc đạo
7
2 Bính Thân
8
3 Đinh Dậu
9
4 Hắc đạo
10
5 Kỷ Hợi
11
6 Hắc đạo
12
7 Hắc đạo
13
8 Nhâm Dần
14
9 Hắc đạo
15
10 Giáp Thìn
16
11 Ất Tị
17
12 Hắc đạo
18
13 Hắc đạo
19
14 Mậu Thân
20
15 Kỷ Dậu
21
16 Hắc đạo
22
17 Tân Hợi
23
18 Hắc đạo
24
19 Hắc đạo
25
20 Giáp Dần
26
21 Hắc đạo
27
22 Bính Thìn
28
23 Đinh Tị
29
24 Hắc đạo
30
25 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/3 Canh Thân
2
27 Tân Dậu
3
28 Hắc đạo
4
29 Quý Hợi
5
30 Hắc đạo
6
1/4 Ất Sửu
7
2 Hắc đạo
8
3 Hắc đạo
9
4 Mậu Thìn
10
5 Hắc đạo
11
6 Canh Ngọ
12
7 Tân Mùi
13
8 Hắc đạo
14
9 Hắc đạo
15
10 Giáp Tuất
16
11 Ất Hợi
17
12 Hắc đạo
18
13 Đinh Sửu
19
14 Hắc đạo
20
15 Hắc đạo
21
16 Canh Thìn
22
17 Hắc đạo
23
18 Nhâm Ngọ
24
19 Quý Mùi
25
20 Hắc đạo
26
21 Hắc đạo
27
22 Bính Tuất
28
23 Đinh Hợi
29
24 Hắc đạo
30
25 Kỷ Sửu
31
26 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
27/4 Hắc đạo
2
28 Nhâm Thìn
3
29 Hắc đạo
4
1/5 Giáp Ngọ
5
2 Hắc đạo
6
3 Bính Thân
7
4 Đinh Dậu
8
5 Hắc đạo
9
6 Hắc đạo
10
7 Canh Tý
11
8 Tân Sửu
12
9 Hắc đạo
13
10 Quý Mão
14
11 Hắc đạo
15
12 Hắc đạo
16
13 Bính Ngọ
17
14 Hắc đạo
18
15 Mậu Thân
19
16 Kỷ Dậu
20
17 Hắc đạo
21
18 Hắc đạo
22
19 Nhâm Tý
23
20 Quý Sửu
24
21 Hắc đạo
25
22 Ất Mão
26
23 Hắc đạo
27
24 Hắc đạo
28
25 Mậu Ngọ
29
26 Hắc đạo
30
27 Canh Thân

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/5 Tân Dậu
2
29 Hắc đạo
3
30 Hắc đạo
4
1/6 Hắc đạo
5
2 Hắc đạo
6
3 Bính Dần
7
4 Đinh Mão
8
5 Hắc đạo
9
6 Kỷ Tị
10
7 Hắc đạo
11
8 Hắc đạo
12
9 Nhâm Thân
13
10 Hắc đạo
14
11 Giáp Tuất
15
12 Ất Hợi
16
13 Hắc đạo
17
14 Hắc đạo
18
15 Mậu Dần
19
16 Kỷ Mão
20
17 Hắc đạo
21
18 Tân Tị
22
19 Hắc đạo
23
20 Hắc đạo
24
21 Giáp Thân
25
22 Hắc đạo
26
23 Bính Tuất
27
24 Đinh Hợi
28
25 Hắc đạo
29
26 Hắc đạo
30
27 Canh Dần
31
28 Tân Mão

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/6 Hắc đạo
2
1/7 Quý Tị
3
2 Hắc đạo
4
3 Ất Mùi
5
4 Hắc đạo
6
5 Hắc đạo
7
6 Mậu Tuất
8
7 Hắc đạo
9
8 Canh Tý
10
9 Tân Sửu
11
10 Hắc đạo
12
11 Hắc đạo
13
12 Giáp Thìn
14
13 Ất Tị
15
14 Hắc đạo
16
15 Đinh Mùi
17
16 Hắc đạo
18
17 Hắc đạo
19
18 Canh Tuất
20
19 Hắc đạo
21
20 Nhâm Tý
22
21 Quý Sửu
23
22 Hắc đạo
24
23 Hắc đạo
25
24 Bính Thìn
26
25 Đinh Tị
27
26 Hắc đạo
28
27 Kỷ Mùi
29
28 Hắc đạo
30
29 Hắc đạo
31
30 Nhâm Tuất

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/8 Hắc đạo
2
2 Giáp Tý
3
3 Hắc đạo
4
4 Bính Dần
5
5 Đinh Mão
6
6 Hắc đạo
7
7 Hắc đạo
8
8 Canh Ngọ
9
9 Tân Mùi
10
10 Hắc đạo
11
11 Quý Dậu
12
12 Hắc đạo
13
13 Hắc đạo
14
14 Bính Tý
15
15 Hắc đạo
16
16 Mậu Dần
17
17 Kỷ Mão
18
18 Hắc đạo
19
19 Hắc đạo
20
20 Nhâm Ngọ
21
21 Quý Mùi
22
22 Hắc đạo
23
23 Ất Dậu
24
24 Hắc đạo
25
25 Hắc đạo
26
26 Mậu Tý
27
27 Hắc đạo
28
28 Canh Dần
29
29 Tân Mão
30
1/9 Nhâm Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2/9 Quý Tị
2
3 Hắc đạo
3
4 Hắc đạo
4
5 Bính Thân
5
6 Đinh Dậu
6
7 Hắc đạo
7
8 Kỷ Hợi
8
9 Hắc đạo
9
10 Hắc đạo
10
11 Nhâm Dần
11
12 Hắc đạo
12
13 Giáp Thìn
13
14 Ất Tị
14
15 Hắc đạo
15
16 Hắc đạo
16
17 Mậu Thân
17
18 Kỷ Dậu
18
19 Hắc đạo
19
20 Tân Hợi
20
21 Hắc đạo
21
22 Hắc đạo
22
23 Giáp Dần
23
24 Hắc đạo
24
25 Bính Thìn
25
26 Đinh Tị
26
27 Hắc đạo
27
28 Hắc đạo
28
29 Canh Thân
29
1/10 Hắc đạo
30
2 Nhâm Tuất
31
3 Quý Hợi

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
4/10 Hắc đạo
2
5 Ất Sửu
3
6 Hắc đạo
4
7 Hắc đạo
5
8 Mậu Thìn
6
9 Hắc đạo
7
10 Canh Ngọ
8
11 Tân Mùi
9
12 Hắc đạo
10
13 Hắc đạo
11
14 Giáp Tuất
12
15 Ất Hợi
13
16 Hắc đạo
14
17 Đinh Sửu
15
18 Hắc đạo
16
19 Hắc đạo
17
20 Canh Thìn
18
21 Hắc đạo
19
22 Nhâm Ngọ
20
23 Quý Mùi
21
24 Hắc đạo
22
25 Hắc đạo
23
26 Bính Tuất
24
27 Đinh Hợi
25
28 Hắc đạo
26
29 Kỷ Sửu
27
30 Hắc đạo
28
1/11 Tân Mão
29
2 Hắc đạo
30
3 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2046

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
4/11 Giáp Ngọ
2
5 Hắc đạo
3
6 Bính Thân
4
7 Đinh Dậu
5
8 Hắc đạo
6
9 Hắc đạo
7
10 Canh Tý
8
11 Tân Sửu
9
12 Hắc đạo
10
13 Quý Mão
11
14 Hắc đạo
12
15 Hắc đạo
13
16 Bính Ngọ
14
17 Hắc đạo
15
18 Mậu Thân
16
19 Kỷ Dậu
17
20 Hắc đạo
18
21 Hắc đạo
19
22 Nhâm Tý
20
23 Quý Sửu
21
24 Hắc đạo
22
25 Ất Mão
23
26 Hắc đạo
24
27 Hắc đạo
25
28 Mậu Ngọ
26
29 Hắc đạo
27
1/12 Canh Thân
28
2 Hắc đạo
29
3 Nhâm Tuất
30
4 Quý Hợi
31
5 Hắc đạo

Ngày lễ dương lịch 2046

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2046

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2046

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?