Lịch âm 2041

lịch vạn niên 2041

Năm Tân Dậu (Âm lịch)

Lịch âm 2041 - Năm Tân Dậu âm lịch sẽ vào ngày 01/02/2041 đến ngày 21/01/2042 dương lịch. Tân Dậu là sự kết hợp thứ 58 trong thập lục hoa giáp. Năm Tân Dậu với thiên can là “Tân” hành Mộc. Địa chi là Dậu (Gà trong tàng) con vật thứ 10 trong 12 con giáp là biểu tượng của sự tự tin, kiêu ngạo và tích cực. Năm Tân Dậu năm 2041 là người rất cẩn thận và công bằng trong công việc. Họ cũng thường được cấp trên và đồng nghiệp quý trọng, tin tưởng vì sự nghiêm túc và quy củ trong công việc. Với họ bất cứ một sai sót nhỏ cũng đều khó có thể tha thứ. Quan điểm này khác hẳn với những người tuổi Dậu mệnh Hỏa, thường dễ dàng cho qua những lỗi lầm của bản thân. Người tuổi Dậu mệnh Mộc khá linh hoạt, biết cách nắm bắt và lý giải tâm lý người khác. Vì vậy, họ thường có được những mối hợp tác tương đối thuận lợi. Trong quan hệ giao tiếp, họ luôn thể hiện được sự cởi mở, thân thiện của mình. Chính vì thế, họ cũng thường thu hút được sự chú ý của người khác giới. Người tuổi Dậu mệnh Mộc có ý chí phấn đấu và biết dựa trên năng lực thực tế của bản thân. Những mục tiêu họ đề ra thường không quá lớn và có khả năng thực hiện được. Điều này giúp họ tránh được những thất bại do chủ quan. 

lịch năm 2041 âm lịch 2041 lịch 2041 lịch âm dương 2041 lịch vạn niên 2041 lịch ngày tốt 2041 lịch ngày tốt năm Tân Dậu

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/11 Giáp Ngọ
2
30 Hắc đạo
3
1/12 Bính Thân
4
2 Hắc đạo
5
3 Mậu Tuất
6
4 Kỷ Hợi
7
5 Hắc đạo
8
6 Hắc đạo
9
7 Nhâm Dần
10
8 Quý Mão
11
9 Hắc đạo
12
10 Ất Tị
13
11 Hắc đạo
14
12 Hắc đạo
15
13 Mậu Thân
16
14 Hắc đạo
17
15 Canh Tuất
18
16 Tân Hợi
19
17 Hắc đạo
20
18 Hắc đạo
21
19 Giáp Dần
22
20 Ất Mão
23
21 Hắc đạo
24
22 Đinh Tị
25
23 Hắc đạo
26
24 Hắc đạo
27
25 Canh Thân
28
26 Hắc đạo
29
27 Nhâm Tuất
30
28 Quý Hợi
31
29 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/1 Ất Sửu
2
2 Hắc đạo
3
3 Hắc đạo
4
4 Mậu Thìn
5
5 Kỷ Tị
6
6 Hắc đạo
7
7 Tân Mùi
8
8 Hắc đạo
9
9 Hắc đạo
10
10 Giáp Tuất
11
11 Hắc đạo
12
12 Bính Tý
13
13 Đinh Sửu
14
14 Hắc đạo
15
15 Hắc đạo
16
16 Canh Thìn
17
17 Tân Tị
18
18 Hắc đạo
19
19 Quý Mùi
20
20 Hắc đạo
21
21 Hắc đạo
22
22 Bính Tuất
23
23 Hắc đạo
24
24 Mậu Tý
25
25 Kỷ Sửu
26
26 Hắc đạo
27
27 Hắc đạo
28
28 Nhâm Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/1 Quý Tị
2
1/2 Giáp Ngọ
3
2 Ất Mùi
4
3 Hắc đạo
5
4 Đinh Dậu
6
5 Hắc đạo
7
6 Hắc đạo
8
7 Canh Tý
9
8 Hắc đạo
10
9 Nhâm Dần
11
10 Quý Mão
12
11 Hắc đạo
13
12 Hắc đạo
14
13 Bính Ngọ
15
14 Đinh Mùi
16
15 Hắc đạo
17
16 Kỷ Dậu
18
17 Hắc đạo
19
18 Hắc đạo
20
19 Nhâm Tý
21
20 Hắc đạo
22
21 Giáp Dần
23
22 Ất Mão
24
23 Hắc đạo
25
24 Hắc đạo
26
25 Mậu Ngọ
27
26 Kỷ Mùi
28
27 Hắc đạo
29
28 Tân Dậu
30
30/11 Hắc đạo
31
30 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/3 Hắc đạo
2
2 Hắc đạo
3
3 Bính Dần
4
4 Hắc đạo
5
5 Mậu Thìn
6
6 Kỷ Tị
7
7 Hắc đạo
8
8 Hắc đạo
9
9 Nhâm Thân
10
10 Quý Dậu
11
11 Hắc đạo
12
12 Ất Hợi
13
13 Hắc đạo
14
14 Hắc đạo
15
15 Mậu Dần
16
16 Hắc đạo
17
17 Canh Thìn
18
18 Tân Tị
19
19 Hắc đạo
20
20 Hắc đạo
21
21 Giáp Thân
22
22 Ất Dậu
23
23 Hắc đạo
24
24 Đinh Hợi
25
25 Hắc đạo
26
26 Hắc đạo
27
27 Canh Dần
28
28 Hắc đạo
29
29 Nhâm Thìn
30
1/4 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2/4 Giáp Ngọ
2
3 Ất Mùi
3
4 Hắc đạo
4
5 Hắc đạo
5
6 Mậu Tuất
6
7 Kỷ Hợi
7
8 Hắc đạo
8
9 Tân Sửu
9
10 Hắc đạo
10
11 Hắc đạo
11
12 Giáp Thìn
12
13 Hắc đạo
13
14 Bính Ngọ
14
15 Đinh Mùi
15
16 Hắc đạo
16
17 Hắc đạo
17
18 Canh Tuất
18
19 Tân Hợi
19
20 Hắc đạo
20
21 Quý Sửu
21
22 Hắc đạo
22
23 Hắc đạo
23
24 Bính Thìn
24
25 Hắc đạo
25
26 Mậu Ngọ
26
27 Kỷ Mùi
27
28 Hắc đạo
28
29 Hắc đạo
29
30 Nhâm Tuất
30
1/5 Hắc đạo
31
2 Giáp Tý

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
3/5 Ất Sửu
2
4 Hắc đạo
3
5 Đinh Mão
4
6 Hắc đạo
5
7 Hắc đạo
6
8 Canh Ngọ
7
9 Hắc đạo
8
10 Nhâm Thân
9
11 Quý Dậu
10
12 Hắc đạo
11
13 Hắc đạo
12
14 Bính Tý
13
15 Đinh Sửu
14
16 Hắc đạo
15
17 Kỷ Mão
16
18 Hắc đạo
17
19 Hắc đạo
18
20 Nhâm Ngọ
19
21 Hắc đạo
20
22 Giáp Thân
21
23 Ất Dậu
22
24 Hắc đạo
23
25 Hắc đạo
24
26 Mậu Tý
25
27 Kỷ Sửu
26
28 Hắc đạo
27
29 Tân Mão
28
1/6 Hắc đạo
29
2 Quý Tị
30
3 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
4/6 Hắc đạo
2
5 Bính Thân
3
6 Hắc đạo
4
7 Mậu Tuất
5
8 Kỷ Hợi
6
9 Hắc đạo
7
10 Hắc đạo
8
11 Nhâm Dần
9
12 Quý Mão
10
13 Hắc đạo
11
14 Ất Tị
12
15 Hắc đạo
13
16 Hắc đạo
14
17 Mậu Thân
15
18 Hắc đạo
16
19 Canh Tuất
17
20 Tân Hợi
18
21 Hắc đạo
19
22 Hắc đạo
20
23 Giáp Dần
21
24 Ất Mão
22
25 Hắc đạo
23
26 Đinh Tị
24
27 Hắc đạo
25
28 Hắc đạo
26
29 Canh Thân
27
30 Hắc đạo
28
1/7 Nhâm Tuất
29
2 Hắc đạo
30
3 Giáp Tý
31
4 Ất Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
5/7 Hắc đạo
2
6 Hắc đạo
3
7 Mậu Thìn
4
8 Kỷ Tị
5
9 Hắc đạo
6
10 Tân Mùi
7
11 Hắc đạo
8
12 Hắc đạo
9
13 Giáp Tuất
10
14 Hắc đạo
11
15 Bính Tý
12
16 Đinh Sửu
13
17 Hắc đạo
14
18 Hắc đạo
15
19 Canh Thìn
16
20 Hắc đạo
17
21 Hắc đạo
18
22 Quý Mùi
19
23 Hắc đạo
20
24 Hắc đạo
21
25 Bính Tuất
22
26 Hắc đạo
23
27 Mậu Tý
24
28 Kỷ Sửu
25
29 Hắc đạo
26
1/8 Tân Mão
27
2 Hắc đạo
28
3 Hắc đạo
29
4 Giáp Ngọ
30
5 Ất Mùi
31
6 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/8 Đinh Dậu
2
8 Hắc đạo
3
9 Hắc đạo
4
10 Canh Tý
5
11 Hắc đạo
6
12 Nhâm Dần
7
13 Quý Mão
8
14 Hắc đạo
9
15 Hắc đạo
10
16 Bính Ngọ
11
17 Đinh Mùi
12
18 Hắc đạo
13
19 Kỷ Dậu
14
20 Hắc đạo
15
21 Hắc đạo
16
22 Nhâm Tý
17
23 Hắc đạo
18
24 Giáp Dần
19
25 Ất Mão
20
26 Hắc đạo
21
27 Hắc đạo
22
28 Mậu Ngọ
23
29 Kỷ Mùi
24
30 Hắc đạo
25
1/9 Tân Dậu
26
2 Hắc đạo
27
3 Quý Hợi
28
4 Hắc đạo
29
5 Hắc đạo
30
6 Bính Dần

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
7/9 Hắc đạo
2
8 Mậu Thìn
3
9 Kỷ Tị
4
10 Hắc đạo
5
11 Hắc đạo
6
12 Nhâm Thân
7
13 Quý Dậu
8
14 Hắc đạo
9
15 Ất Hợi
10
16 Hắc đạo
11
17 Hắc đạo
12
18 Mậu Dần
13
19 Hắc đạo
14
20 Canh Thìn
15
21 Tân Tị
16
22 Hắc đạo
17
23 Hắc đạo
18
24 Giáp Thân
19
25 Ất Dậu
20
26 Hắc đạo
21
27 Đinh Hợi
22
28 Hắc đạo
23
29 Hắc đạo
24
30 Canh Dần
25
1/10 Hắc đạo
26
2 Nhâm Thìn
27
3 Hắc đạo
28
4 Giáp Ngọ
29
5 Ất Mùi
30
6 Hắc đạo
31
7 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
8/10 Mậu Tuất
2
9 Kỷ Hợi
3
10 Hắc đạo
4
11 Tân Sửu
5
12 Hắc đạo
6
13 Hắc đạo
7
14 Giáp Thìn
8
15 Hắc đạo
9
16 Bính Ngọ
10
17 Đinh Mùi
11
18 Hắc đạo
12
19 Hắc đạo
13
20 Canh Tuất
14
21 Tân Hợi
15
22 Hắc đạo
16
23 Quý Sửu
17
24 Hắc đạo
18
25 Hắc đạo
19
26 Bính Thìn
20
27 Hắc đạo
21
28 Mậu Ngọ
22
29 Kỷ Mùi
23
30 Hắc đạo
24
1/11 Tân Dậu
25
2 Hắc đạo
26
3 Hắc đạo
27
4 Giáp Tý
28
5 Ất Sửu
29
6 Hắc đạo
30
7 Đinh Mão

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2041

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
8/11 Hắc đạo
2
9 Hắc đạo
3
10 Canh Ngọ
4
11 Hắc đạo
5
12 Nhâm Thân
6
13 Quý Dậu
7
14 Hắc đạo
8
15 Hắc đạo
9
16 Bính Tý
10
17 Đinh Sửu
11
18 Hắc đạo
12
19 Kỷ Mão
13
20 Hắc đạo
14
21 Hắc đạo
15
22 Nhâm Ngọ
16
23 Hắc đạo
17
24 Giáp Thân
18
25 Ất Dậu
19
26 Hắc đạo
20
27 Hắc đạo
21
28 Mậu Tý
22
29 Kỷ Sửu
23
1/12 Canh Dần
24
2 Tân Mão
25
3 Hắc đạo
26
4 Quý Tị
27
5 Hắc đạo
28
6 Hắc đạo
29
7 Bính Thân
30
8 Hắc đạo
31
9 Mậu Tuất

Ngày lễ dương lịch 2041

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2041

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2041

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?