Lịch âm 2035

lịch vạn niên 2035

Năm Ất Mão (Âm lịch)

Lịch Âm 2035 - Năm Ất Mão âm lịch sẽ vào ngày 08/02/2035 đến ngày 27/01/2036 dương lịch. Ất Mão là sự kết hợp thứ 52 trong thập lục hoa giáp. Năm Ất Mão với thiên can là “Ất” hành Thủy. Địa chi là Mão (Mèo đắc đạo) con vật thứ 4 trong 12 con giáp là biểu tượng cho lòng tốt, sự nhạy cảm và dịu dàng. Người sinh năm Ất Mão 2035 có tính tình hiền lành, trung thực nhưng lại thiếu ý chí. Họ thường chỉ biết hài lòng về những gì mình đang có, không biết cách tạo động lực để phấn đấu mặc dù đa số họ là người hiếu học. Người tuổi Mão mệnh Thủy sống rất tình cảm. Không ít người trong số họ sống hướng nội, dễ xúc động, thích hoài niệm về quá khứ. Cũng có người khá cẩn thận nhưng hơi bảo thủ và ít khi chia sẻ tâm tư với người thân bạn bè. 

lịch năm 2035 âm lịch 2035 lịch 2035 lịch âm dương 2035 lịch vạn niên 2035 lịch ngày tốt 2035 lịch ngày tốt năm Ất Mão

MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/11 Hắc đạo
2
23 Hắc đạo
3
24 Giáp Tý
4
25 Ất Sửu
5
26 Hắc đạo
6
27 Đinh Mão
7
28 Hắc đạo
8
29 Hắc đạo
9
1/12 Hắc đạo
10
2 Hắc đạo
11
3 Nhâm Thân
12
4 Hắc đạo
13
5 Giáp Tuất
14
6 Ất Hợi
15
7 Hắc đạo
16
8 Hắc đạo
17
9 Mậu Dần
18
10 Kỷ Mão
19
11 Hắc đạo
20
12 Tân Tị
21
13 Hắc đạo
22
14 Hắc đạo
23
15 Giáp Thân
24
16 Hắc đạo
25
17 Bính Tuất
26
18 Đinh Hợi
27
19 Hắc đạo
28
20 Hắc đạo
29
21 Canh Dần
30
22 Tân Mão
31
23 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/12 Quý Tị
2
25 Hắc đạo
3
26 Hắc đạo
4
27 Bính Thân
5
28 Hắc đạo
6
29 Mậu Tuất
7
30 Kỷ Hợi
8
1/1 Canh Tý
9
2 Tân Sửu
10
3 Hắc đạo
11
4 Hắc đạo
12
5 Giáp Thìn
13
6 Ất Tị
14
7 Hắc đạo
15
8 Đinh Mùi
16
9 Hắc đạo
17
10 Hắc đạo
18
11 Canh Tuất
19
12 Hắc đạo
20
13 Nhâm Tý
21
14 Quý Sửu
22
15 Hắc đạo
23
16 Hắc đạo
24
17 Bính Thìn
25
18 Đinh Tị
26
19 Hắc đạo
27
20 Kỷ Mùi
28
21 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
22/1 Hắc đạo
2
23 Nhâm Tuất
3
24 Hắc đạo
4
25 Giáp Tý
5
26 Ất Sửu
6
27 Hắc đạo
7
28 Hắc đạo
8
29 Mậu Thìn
9
30 Kỷ Tị
10
1/2 Canh Ngọ
11
2 Tân Mùi
12
3 Hắc đạo
13
4 Quý Dậu
14
5 Hắc đạo
15
6 Hắc đạo
16
7 Bính Tý
17
8 Hắc đạo
18
9 Mậu Dần
19
10 Kỷ Mão
20
11 Hắc đạo
21
12 Hắc đạo
22
13 Nhâm Ngọ
23
14 Quý Mùi
24
15 Hắc đạo
25
16 Ất Dậu
26
17 Hắc đạo
27
18 Hắc đạo
28
19 Mậu Tý
29
20 Hắc đạo
30
21 Canh Dần
31
22 Tân Mão

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
23/2 Hắc đạo
2
24 Hắc đạo
3
25 Giáp Ngọ
4
26 Ất Mùi
5
27 Hắc đạo
6
28 Đinh Dậu
7
30/11 Hắc đạo
8
1/3 Kỷ Hợi
9
2 Hắc đạo
10
3 Hắc đạo
11
4 Nhâm Dần
12
5 Hắc đạo
13
6 Giáp Thìn
14
7 Ất Tị
15
8 Hắc đạo
16
9 Hắc đạo
17
10 Mậu Thân
18
11 Kỷ Dậu
19
12 Hắc đạo
20
13 Tân Hợi
21
14 Hắc đạo
22
15 Hắc đạo
23
16 Giáp Dần
24
17 Hắc đạo
25
18 Bính Thìn
26
19 Đinh Tị
27
20 Hắc đạo
28
21 Hắc đạo
29
22 Canh Thân
30
23 Tân Dậu

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
24/3 Hắc đạo
2
25 Quý Hợi
3
26 Hắc đạo
4
27 Hắc đạo
5
28 Bính Dần
6
29 Hắc đạo
7
30 Mậu Thìn
8
1/4 Hắc đạo
9
2 Canh Ngọ
10
3 Tân Mùi
11
4 Hắc đạo
12
5 Hắc đạo
13
6 Giáp Tuất
14
7 Ất Hợi
15
8 Hắc đạo
16
9 Đinh Sửu
17
10 Hắc đạo
18
11 Hắc đạo
19
12 Canh Thìn
20
13 Hắc đạo
21
14 Nhâm Ngọ
22
15 Quý Mùi
23
16 Hắc đạo
24
17 Hắc đạo
25
18 Bính Tuất
26
19 Đinh Hợi
27
20 Hắc đạo
28
21 Kỷ Sửu
29
22 Hắc đạo
30
23 Hắc đạo
31
24 Nhâm Thìn

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
25/4 Hắc đạo
2
26 Giáp Ngọ
3
27 Ất Mùi
4
28 Hắc đạo
5
29 Hắc đạo
6
1/5 Hắc đạo
7
2 Hắc đạo
8
3 Canh Tý
9
4 Tân Sửu
10
5 Hắc đạo
11
6 Quý Mão
12
7 Hắc đạo
13
8 Hắc đạo
14
9 Bính Ngọ
15
10 Hắc đạo
16
11 Mậu Thân
17
12 Kỷ Dậu
18
13 Hắc đạo
19
14 Hắc đạo
20
15 Nhâm Tý
21
16 Quý Sửu
22
17 Hắc đạo
23
18 Ất Mão
24
19 Hắc đạo
25
20 Hắc đạo
26
21 Mậu Ngọ
27
22 Hắc đạo
28
23 Canh Thân
29
24 Tân Dậu
30
25 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
26/5 Hắc đạo
2
27 Giáp Tý
3
28 Ất Sửu
4
29 Hắc đạo
5
1/6 Đinh Mão
6
2 Hắc đạo
7
3 Kỷ Tị
8
4 Hắc đạo
9
5 Hắc đạo
10
6 Nhâm Thân
11
7 Hắc đạo
12
8 Giáp Tuất
13
9 Ất Hợi
14
10 Hắc đạo
15
11 Hắc đạo
16
12 Mậu Dần
17
13 Kỷ Mão
18
14 Hắc đạo
19
15 Tân Tị
20
16 Hắc đạo
21
17 Hắc đạo
22
18 Giáp Thân
23
19 Hắc đạo
24
20 Bính Tuất
25
21 Đinh Hợi
26
22 Hắc đạo
27
23 Hắc đạo
28
24 Canh Dần
29
25 Tân Mão
30
26 Hắc đạo
31
27 Quý Tị

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
28/6 Hắc đạo
2
29 Hắc đạo
3
30 Bính Thân
4
1/7 Hắc đạo
5
2 Mậu Tuất
6
3 Hắc đạo
7
4 Canh Tý
8
5 Tân Sửu
9
6 Hắc đạo
10
7 Hắc đạo
11
8 Giáp Thìn
12
9 Ất Tị
13
10 Hắc đạo
14
11 Đinh Mùi
15
12 Hắc đạo
16
13 Hắc đạo
17
14 Canh Tuất
18
15 Hắc đạo
19
16 Nhâm Tý
20
17 Quý Sửu
21
18 Hắc đạo
22
19 Hắc đạo
23
20 Bính Thìn
24
21 Đinh Tị
25
22 Hắc đạo
26
23 Kỷ Mùi
27
24 Hắc đạo
28
25 Hắc đạo
29
26 Nhâm Tuất
30
27 Hắc đạo
31
28 Giáp Tý

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
29/7 Ất Sửu
2
1/8 Bính Dần
3
2 Đinh Mão
4
3 Hắc đạo
5
4 Hắc đạo
6
5 Canh Ngọ
7
6 Tân Mùi
8
7 Hắc đạo
9
8 Quý Dậu
10
9 Hắc đạo
11
10 Hắc đạo
12
11 Bính Tý
13
12 Hắc đạo
14
13 Mậu Dần
15
14 Kỷ Mão
16
15 Hắc đạo
17
16 Hắc đạo
18
17 Nhâm Ngọ
19
18 Quý Mùi
20
19 Hắc đạo
21
20 Ất Dậu
22
21 Hắc đạo
23
22 Hắc đạo
24
23 Mậu Tý
25
24 Hắc đạo
26
25 Canh Dần
27
26 Tân Mão
28
27 Hắc đạo
29
28 Hắc đạo
30
29 Giáp Ngọ

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
1/9 Hắc đạo
2
2 Bính Thân
3
3 Đinh Dậu
4
4 Hắc đạo
5
5 Kỷ Hợi
6
6 Hắc đạo
7
7 Hắc đạo
8
8 Nhâm Dần
9
9 Hắc đạo
10
10 Giáp Thìn
11
11 Ất Tị
12
12 Hắc đạo
13
13 Hắc đạo
14
14 Mậu Thân
15
15 Kỷ Dậu
16
16 Hắc đạo
17
17 Tân Hợi
18
18 Hắc đạo
19
19 Hắc đạo
20
20 Giáp Dần
21
21 Hắc đạo
22
22 Bính Thìn
23
23 Đinh Tị
24
24 Hắc đạo
25
25 Hắc đạo
26
26 Canh Thân
27
27 Tân Dậu
28
28 Hắc đạo
29
29 Quý Hợi
30
30 Hắc đạo
31
1/10 Ất Sửu

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2/10 Hắc đạo
2
3 Hắc đạo
3
4 Mậu Thìn
4
5 Hắc đạo
5
6 Canh Ngọ
6
7 Tân Mùi
7
8 Hắc đạo
8
9 Hắc đạo
9
10 Giáp Tuất
10
11 Ất Hợi
11
12 Hắc đạo
12
13 Đinh Sửu
13
14 Hắc đạo
14
15 Hắc đạo
15
16 Canh Thìn
16
17 Hắc đạo
17
18 Nhâm Ngọ
18
19 Quý Mùi
19
20 Hắc đạo
20
21 Hắc đạo
21
22 Bính Tuất
22
23 Đinh Hợi
23
24 Hắc đạo
24
25 Kỷ Sửu
25
26 Hắc đạo
26
27 Hắc đạo
27
28 Nhâm Thìn
28
29 Hắc đạo
29
30 Giáp Ngọ
30
1/11 Hắc đạo

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2035

Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
2/11 Bính Thân
2
3 Đinh Dậu
3
4 Hắc đạo
4
5 Hắc đạo
5
6 Canh Tý
6
7 Tân Sửu
7
8 Hắc đạo
8
9 Quý Mão
9
10 Hắc đạo
10
11 Hắc đạo
11
12 Bính Ngọ
12
13 Hắc đạo
13
14 Mậu Thân
14
15 Kỷ Dậu
15
16 Hắc đạo
16
17 Hắc đạo
17
18 Nhâm Tý
18
19 Quý Sửu
19
20 Hắc đạo
20
21 Ất Mão
21
22 Hắc đạo
22
23 Hắc đạo
23
24 Mậu Ngọ
24
25 Hắc đạo
25
26 Canh Thân
26
27 Tân Dậu
27
28 Hắc đạo
28
29 Hắc đạo
29
1/12 Hắc đạo
30
2 Hắc đạo
31
3 Bính Dần

Ngày lễ dương lịch 2035

  • 1/1: Tết Dương lịch.
  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.
  • 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
  • 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
  • 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
  • 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
  • 1/5: Ngày Quốc tế Lao động.
  • 7/5: Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ.
  • 13/5: Ngày của mẹ.
  • 19/5: Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • 1/6: Ngày Quốc tế thiếu nhi.
  • 17/6: Ngày của cha.
  • 21/6: Ngày báo chí Việt Nam.
  • 28/6: Ngày gia đình Việt Nam.
  • 11/7: Ngày dân số thế giới.
  • 27/7: Ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7: Ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 19/8: Ngày tổng khởi nghĩa.
  • 2/9: Ngày Quốc Khánh.
  • 10/9: Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi.
  • 10/10: Ngày giải phóng thủ đô.
  • 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam.
  • 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
  • 31/10: Ngày Hallowen.
  • 9/11: Ngày pháp luật Việt Nam.
  • 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam.
  • 23/11: Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam.
  • 1/12: Ngày thế giới phòng chống AIDS.
  • 19/12: Ngày toàn quốc kháng chiến.
  • 24/12: Ngày lễ Giáng sinh.
  • 22/12: Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch 2035

  • 1/1: Tết Nguyên Đán.
  • 15/1: Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên).
  • 3/3: Tết Hàn Thực.
  • 10/3: Giỗ Tổ Hùng Vương.
  • 15/4: Lễ Phật Đản.
  • 5/5: Tết Đoan Ngọ.
  • 15/7: Lễ Vu Lan.
  • 15/8: Tết Trung Thu.
  • 9/9: Tết Trùng Cửu.
  • 10/10: Tết Thường Tân.
  • 15/10: Tết Hạ Nguyên.
  • 23/12: Tiễn Táo Quân về trời.

Sự kiện lịch sử 2035

  • 06/01/1946 : Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
  • 07/01/1979 : Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
  • 09/01/1950 : Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.
  • 13/01/1941 : Khởi nghĩa Đô Lương
  • 11/01/2007 : Việt Nam gia nhập WTO
  • 27/01/1973 : Ký hiệp định Paris
  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu
  • 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
  • 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
  • 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
  • 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
  • 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
  • 01/05/1886: Ngày quốc tế lao động
  • 07/05/1954: Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 09/05/1945: Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít
  • 13/05 : Ngày của Mẹ
  • 15/05/1941: Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh
  • 19/05/1890: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 19/05/1941: Thành lập mặt trận Việt Minh
  • 01/06: Quốc tế thiếu nhi
  • 05/06/1911: Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước
  • 17/06 : Ngày của Bố
  • 21/06/1925: Ngày báo chí Việt Nam
  • 28/06/2011: Ngày gia đình Việt Nam
  • 02/07/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
  • 17/07/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”
  • 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
  • 01/08/1930: Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng
  • 19/08/1945: Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)
  • 20/08/1888: Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
  • 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
  • 10/09/1955: Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  • 12/09/1930: Xô Viết Nghệ Tĩnh
  • 20/09/1977: Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
  • 23/09/1945: Nam Bộ kháng chiến
  • 27/09/1940: Khởi nghĩa Bắc Sơn
  • 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi
  • 10/10/1954: Giải phóng thủ đô
  • 14/10/1930: Ngày hội Nông dân Việt Nam
  • 15/10/1956: Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam
  • 20/10/1930: Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
  • 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
  • 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ
  • 23/11/1946: Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
  • 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
  • 19/12/1946: Toàn quốc kháng chiến
  • 22/12/1944: Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam


Có lẽ bạn chưa biết ?